Danh Sách Các Chủ Đề Danh Mục trong Giáo Trình

Giáo Trình Tiếng Anh của Little Reader

Tổng cộng, chương trình giảng dạy trong 12 tháng bao gồm các vấn đề học trong 229 mục và tập hợp 3,975* từ ngữ, 2,846 hình ảnh, 7,450 tài liệu phát âm, 1,114 tranh nhạc và hiệu ứng âm thanh cùng với 809 video clip!

*Một vài từ ngữ có thể sẽ được lặp đi lặp lại xuyên suốt chương trình giảng dạy như một cách để ôn bài học cũ.

  • Từ ngữ về hoạt động 1
    Từ ngữ về hoạt động 2
    Từ ngữ về hoạt động 3
    Từ ngữ về hoạt động 4
    Từ ngữ về hoạt động 5
    Từ ngữ về hoạt động – Tăng tiến dần
    Động vật và các bộ phận cơ thể
    Đồ vật trẻ em
    Màu sắc và hình dáng
    ( Màu sắc và Hình dáng)
    Màu sắc 1
    Những động vật thông thường 1
    Những động vật thông thường 2
    Cặp câu 1                               
    Cặp câu 2
    Loài bò sát
    Thức uống
    Côn trùng có cánh
    Thức ăn 1
    Thức ăn 2
    Trái cây 1
    Trái cây 2
  • Hoạt động tay 1
    Hoạt động tay 2
    Hoạt động tay 1
    Vật dụng của trẻ nhỏ
    Tự nhiên 1
    Tự nhiên 2
    Tự nhiên 3
    Đồ vật ‘A’ và ‘An’ 1
    Đồ vật ‘A’ và ‘An’ 2
    Đồ vật  ‘An’
    Đồ vật và màu sắc
    (Đồ vật và màu sắc)
    Các bộ phận cơ thể người – Đầu
    Các bộ phận cơ thể người 1
    Các bộ phận cơ thể người 2
    Các bộ phận cơ thể người 3
    Các bộ phận của ngôi nhà1
    Con người
    Con người và hoạt động
    Số nhiều (Câu)
    Loài bò sát
    Kích cỡ 1
  • Số ít và số nhiều 1
    Số ít và số nhiều 2
    Thức ăn ngọt
    Âm tiết 1
    Âm tiết 2
    Âm tiết 3
    Âm tiết 4
    Đồ vật trong nhà- giờ ăn
    Đồ vật trong nhà 1
    Đồ vật trong nhà 2
    Đồ vật trong nhà 3
    Những thứ ta mặc 1
    Những thứ ta mặc 2
    Phương tiện giao thông 1
    (Phương tiện 1)
    Phương tiện giao thông 2
    (Phương tiện 2)
    Sinh vật biển 1
    Động vật hoang dã 1
    Động vật hoang dã 2
    Động vật hoang dã 3
    Động vật hoang dã 4

Danh mục mặc định (đã bao gồm trong bản dùng thử)

  • Bảng chữ cái
    Bài hát bảng chữ cái
    Các cụm từ mỗi ngày
    Gia đình

Câu văn và câu chuyện

  • Cân văn đơn giản 1
    Cân văn đơn giản 2
    Cân văn đơn giản 3
    Cân văn đơn giản 4
    Cân văn đơn giản 5
    Nụ cười
    Mặt trời màu vàng, bầu trời màu xanh
    Đây là đầu của tôi
  • Cái tôi làm
    Phòng của Sally
    Những thứ động vật có thể làm
    Đây là những bộ phận trong cơ thể tôi
    Tôi thích
    Bạn bè
    Con cá sấu thân thiện

Hệ thống “Mô hình ngữ âm”

Với Little Reader, con của bạn sẽ không chỉ học đọc mà còn được hướng dẫn để đọc theo lối trực giác sử dụng hệ thống “mô hình ngữ âm”. Hệ thống của chúng tôi tách từ giữa âm tiết hoặc từng phần – việc đó sẽ tạo ra sự trực quan bằng mắt trong việc thể hiện dấu nhấn trong cách đọc và làm rõ phụ âm chính, nguyên âm và cách tổng hợp!

  • Từ ngữ kết thúc bằng 'at'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ad'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'an'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ap'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ay'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ar'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'et'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ed' (bed)
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ee'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'it'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'in'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ig'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ot'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'op'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ug'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ub'
    Từ ngữ bắt đầu với 'b'
    Từ ngữ bắt đầu với 'c' (car)
    Từ ngữ bắt đầu với 'c' (cell)
    Từ ngữ bắt đầu với 'd'
    Từ ngữ bắt đầu với 'f'
    Từ ngữ bắt đầu với 'g' (gap)
    Từ ngữ bắt đầu với 'g' (gel)
    Từ ngữ bắt đầu với 'h'
    Từ ngữ bắt đầu với 'j'
    Từ ngữ bắt đầu với 'k'
    Từ ngữ bắt đầu với 'l'
    Từ ngữ bắt đầu với 'm'
    Từ ngữ bắt đầu với 'n'
    Từ ngữ bắt đầu với 'p'
    Từ ngữ bắt đầu với 'q'
    Từ ngữ bắt đầu với 'r'
    Từ ngữ bắt đầu với 's'
    Từ ngữ bắt đầu với 't'
    Từ ngữ bắt đầu với 'v'
  • Từ ngữ bắt đầu với 'w'
    Từ ngữ bắt đầu với 'x'
    Từ ngữ bắt đầu với 'y'
    Từ ngữ bắt đầu với 'z'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ale'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ace'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ade'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ake'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ate'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ave'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ab'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'am'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ag'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ack'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'and'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ang'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ark'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ard'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'art'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'all'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'end'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ent'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ell'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ess'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'est'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'een'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'eek'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'eed'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'er'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ed' (counted)
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ing'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'im'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ip'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ine'
  • Từ ngữ kết thúc bằng 'ice'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ight'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ir'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ow' (blow)
    Từ ngữ kết thúc bằng 'oke'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ote'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'one'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ode'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ob'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'od'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ore'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'oy'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'oon'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ow' (cow)
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ut'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ud'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'un'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'uff'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ull'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ush'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ust'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'unk'
    Từ ngữ bao gồm 'ur'
    Từ ngữ bắt đầu với  'bl'
    Từ ngữ bắt đầu với  'ch'
    Từ ngữ bắt đầu với  'fr'
    Từ ngữ bắt đầu với  'kn'
    Từ ngữ bắt đầu với  'sh'
    Từ ngữ bắt đầu với  'st'
    Từ ngữ bắt đầu với  'th'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'oat'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ear'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'ain'
    Từ ngữ kết thúc bằng 'eat'

 

Giáo Trình Tiếng Hoa của Little Reader

Tổng cộng, chương trình giảng dạy trong 12 tháng bao gồm các nội dung trong 334 phân loại và tập hợp 3,576 từ ngữ, 2,768 hình ảnh, 5,232 tài liệu phát âm, 1,138 tranh nhạc và hiệu ứng âm thanh cùng với 520 video clip!

  • Từ ngữ về hoạt động 1A
    ( Từ đơn )
    Từ ngữ về hoạt động 1B
    ( Từ kép)
    Từ ngữ về hoạt động 2A
    ( Từ đơn )
    Từ ngữ về hoạt động 2B
    ( Từ kép)
    Từ ngữ về hoạt động 3
    Từ ngữ về hoạt động 4
    Từ ngữ về hoạt động 5
    Từ ngữ về hoạt động 6
    Từ ngữ về hoạt động 7
    Từ ngữ về hoạt động 8
    Từ ngữ về hoạt động 9
    Động vật 1
    Động vật 2
    Động vật 3
    Động vật 4
    Động vật 5
    Động vật 6
    Đồ vật trẻ em
    Màu sắc 1
    Động vật trườn bò
    Món tráng miệng và thức uống 1
    Món tráng miệng và thức uống 2
  • Côn trùng có cánh
    Thức ăn 1
    Thức ăn 2
    Trái cây 1
    Trái cây2
    Đồ dung trẻ em
    Tự nhiên 1
    Tự nhiên 2
    Các bộ phận cơ thể người 1A
    ( Từ đơn)
    Các bộ phận cơ thể người 1B
    ( Từ kép )
    Các bộ phận cơ thể người 2
    Các bộ phận cơ thể người 3
    Các phần của ngôi nhà
    Con người
    Cụm từ 1
    Cụm từ 2
    Cụm từ 3
    Nơi chốn 1
    Sân chơi
    Xác định số lượng
  • Động vật bò sát
    Kích cỡ 1
    Số ít 1
    Số ít 2
    Số ít và số nhiều 1
    Số ít và số nhiều 2
    Số ít và số nhiều 3
    Số ít và số nhiều 4
    Vật dụng trong nhà
    Vật dụng trong nhà ( phòng tắm )
    Vật dụng trong nhà ( giờ ăn )
    Vật dụng trong nhà ( phòng học )
    Những thứ ta mặc 1
    Những thứ ta mặc 2
    Phương tiện giao thông 1
    Phương tiện giao thông 2
    Phương tiện giao thông 3
    Rau củ 1
    Nước và các sinh vật trên đất liền
    Sinh vật dưới nước 1
    Thức ăn Tây

Câu và câu chuyện

  • Câu ngắn 1
    Câu ngắn 2
    Câu ngắn 3
    Câu ngắn 4
    Câu đơn giản 1
    Câu đơn giản 2
    Câu đơn giản 3
    Câu đơn giản 4
    Câu đơn giản 5
  • Tôi thích
    Phòng của Lily
    Nhìn vào mặt tôi
    Nụ cười
    Con cá sấu thân thiện
    Những thứ động vật có thể làm
    Cái tôi làm
    Mặt trời vàng, bầu trời xanh

Hệ thống “Mô hình ngữ âm”

Trẻ em được tập đọc lúc còn bé để phát triển khả năng trực quan của ngữ âm. Khóa học “Mô hình ngữ âm” của BrillKid được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi và đẩy nhanh tiến độ theo tự nhiên. Để giúp trẻ em giải mã từ, màu sắc khác biệt được sử dụng với nhiều từ ngữ và áp dụng cho Pinyin (chuyển thể từ âm ngữ sang phiên âm bằng bằng chữ cái La Tinh ) – dựa vào bài học Chương trình “Hệ thống ngữ âm Trung Quốc”, con của bạn sẽ học cách đọc pinyin và cùng lúc hiểu được bốn âm !

  • Phụ âm ('b' tới 'l')
    Phụ âm 2 ('g' tới 'x')
    Phụ âm 3 ('zh' tới 'r')
    Pinyin (a) 1
    Pinyin (a) 2
    Pinyin (ai) 1
    Pinyin (ai) 2
    Pinyin (e) 1
    Pinyin (e) 2
    Pinyin (ei)
    Pinyin (i) 1
    Pinyin (i) 2
    Pinyin (o)
    Pinyin (u) 1
    Pinyin (u) 2
    Pinyin (ui)
    Pinyin (ü)
    Nhóm âm (a)
    Nhóm âm (ba)
    Nhóm âm (bai)
    Nhóm âm (bi)
    Nhóm âm (bo)
    Nhóm âm (bu)
    Nhóm âm (ca)
    Nhóm âm (ce)
    Nhóm âm (cha)
    Nhóm âm (che)
    Nhóm âm (chi)
    Nhóm âm (chu)
    Nhóm âm (ci)
    Nhóm âm (cu)
    Nhóm âm (da)
    Nhóm âm (dai)
    Nhóm âm (de)
    Nhóm âm (di)
    Nhóm âm (du)
    Nhóm âm (e)
    Nhóm âm (fa)
    Nhóm âm (fo)
    Nhóm âm (fu)
    Nhóm âm (ga)
    Nhóm âm (ge)
    Nhóm âm (gu)
    Nhóm âm (ha)
    Nhóm âm (he)
    Nhóm âm (hu)
    Nhóm âm (i)
    Nhóm âm (ji)
    Nhóm âm (ju)
    Nhóm âm (ka)
    Nhóm âm (ke)
    Nhóm âm (ku)
    Nhóm âm (la)
    Nhóm âm (le)
    Nhóm âm (li)
    Nhóm âm (lu)
    Nhóm âm (ma)
    Nhóm âm (mai)
    Nhóm âm (mi)
    Nhóm âm (mo)
    Nhóm âm (mu)
    Nhóm âm na)
    Nhóm âm (nai)
    Nhóm âm (ne)
    Nhóm âm (ni)
    Nhóm âm (nu)
    Nhóm âm (nü)
    Nhóm âm (o)
    Nhóm âm (pa)
    Nhóm âm (pai)
    Nhóm âm (pi)
    Nhóm âm (po)
    Nhóm âm (pu)
    Nhóm âm (qi)
    Nhóm âm (qu)
    Nhóm âm (re)
    Nhóm âm (ri)
    Nhóm âm (ru)
    Nhóm âm (sa)
    Nhóm âm (se)
    Nhóm âm (sha)
    Nhóm âm (she)
    Nhóm âm (shi)
    Nhóm âm (shu)
  • Phụ âm 1 ('b' tới 'l')
    Phụ âm2 ('g' tới 'x')
    Phụ âm 3 ('zh' tới 'r')
    Pinyin (a) 1
    Pinyin (a) 2
    Pinyin (ai) 1
    Pinyin (ai) 2
    Pinyin (e) 1
    Pinyin (e) 2
    Pinyin (ei)
    Pinyin (i) 1
    Pinyin (i) 2
    Pinyin (o)
    Pinyin (u) 1
    Pinyin (u) 2
    Pinyin (ui)
    Pinyin (ü)
    Nhóm âm (a)
    Nhóm âm (ba)
    Nhóm âm (bai)
    Nhóm âm (bi)
    Nhóm âm (bo)
    Nhóm âm (bu)
    Nhóm âm (ca)
    Nhóm âm (ce)
    Nhóm âm (cha)
    Nhóm âm (che)
    Nhóm âm (chi)
    Nhóm âm (chu)
    Nhóm âm (ci)
    Nhóm âm (cu)
    Nhóm âm (da)
    Nhóm âm (dai)
    Nhóm âm (de)
    Nhóm âm (di)
    Nhóm âm (du)
    Nhóm âm (e)
    Nhóm âm (fa)
    Nhóm âm (fo)
    Nhóm âm (fu)
    Nhóm âm (ga)
    Nhóm âm (ge)
    Nhóm âm (gu)
    Nhóm âm (ha)
    Nhóm âm (he)
    Nhóm âm (hu)
    Nhóm âm (i)
    Nhóm âm (ji)
    Nhóm âm (ju)
    Nhóm âm (ka)
    Nhóm âm (ke)
    Nhóm âm (ku)
    Nhóm âm (la)
    Nhóm âm (le)
    Nhóm âm (li)
    Nhóm âm (lu)
    Nhóm âm (lü)
    Nhóm âm (ma)
    Nhóm âm (mai)
    Nhóm âm (mi)
    Nhóm âm (mo)
    Nhóm âm (mu)
    Nhóm âm (na)
    Nhóm âm (nai)
    Nhóm âm (ne)
    Nhóm âm (ni)
    Nhóm âm (nu)
    Nhóm âm (nü)
    Nhóm âm (o)
    Nhóm âm (pa)
    Nhóm âm (pai)
    Nhóm âm (pi)
    Nhóm âm (po)
    Nhóm âm (pu)
    Nhóm âm (qi)
    Nhóm âm (qu)
    Nhóm âm (re)
    Nhóm âm (ri)
    Nhóm âm (ru)
    Nhóm âm (se)
    Nhóm âm (sha)
    Nhóm âm (she)
    Nhóm âm (shi)
    Nhóm âm (shu)
  • Nhóm âm (pin)
    Nhóm âm (ping)
    Nhóm âm (qin)
    Nhóm âm (qing)
    Nhóm âm (ran)
    Nhóm âm (rang)
    Nhóm âm (ren)
    Nhóm âm (reng)
    Nhóm âm (rong)
    Nhóm âm (rui)
    Nhóm âm (sai)
    Nhóm âm (san)
    Nhóm âm (sang)
    Nhóm âm (sen)
    Nhóm âm (seng)
    Nhóm âm (shai)
    Nhóm âm (shan)
    Nhóm âm (shang)
    Nhóm âm (shen)
    Nhóm âm (sheng)
    Nhóm âm (shui)
    Nhóm âm (song)
    Nhóm âm (sui)
    Nhóm âm (tan)
    Nhóm âm (tang)
    Nhóm âm (tei)
    Nhóm âm (teng)
    Nhóm âm (ting)
    Nhóm âm (tong)
    Nhóm âm (tui)
    Nhóm âm (xin)
    Nhóm âm (xing)
    Nhóm âm (zai)
    Nhóm âm (zan)
    Nhóm âm (zang)
    Nhóm âm (zei)
    Nhóm âm (zen)
    Nhóm âm (zeng)
    Nhóm âm (zhai)
    Nhóm âm (zhan)
    Nhóm âm (zhang)
    Nhóm âm (zhen)
    Nhóm âm (zheng)
    Nhóm âm (zhong)
    Nhóm âm (zhui)
    Nhóm âm (zong)
    Nhóm âm (zui)
    Nhóm âm (heng)
    Nhóm âm (hong)
    Nhóm âm (hui)
    Nhóm âm (jin)
    Nhóm âm (jing)
    Nhóm âm (kai)
    Nhóm âm (kan)
    Nhóm âm (kang)
    Nhóm âm (ken)
    Nhóm âm (keng)
    Nhóm âm (kong)
    Nhóm âm (kui)
    Nhóm âm (lai)
    Nhóm âm (lan)
    Nhóm âm (lang)
    Nhóm âm (lei)
    Nhóm âm (leng)
    Nhóm âm (lin)
    Nhóm âm (ling)
    Nhóm âm (long)
    Nhóm âm (man)
    Nhóm âm (mang)
    Nhóm âm (mei)
    Nhóm âm (men)
    Nhóm âm (meng)
    Nhóm âm (min)
    Nhóm âm (ming)
    Nhóm âm (nan)
    Nhóm âm (nang)
    Nhóm âm (nei)
    Nhóm âm (nen)
    Nhóm âm (neng)
    Nhóm âm (nin)

 

Chương trình học tiếng Pháp của Little Reader

Tổng cộng, chương trình giảng dạy trong 12 tháng bao gồm các bài học theo chủ đề trong 229 mục và tập hợp 4277* từ, 2,912 hình ảnh, 7065 file âm thanh, 1,103 hình âm và các hiệu ứng âm thanh cùng với 762 video clip!

Một vài từ có thể sẽ được lặp đi lặp lại xuyên suốt chương trình giảng dạy như một cách để ôn bài học cũ.

  • Từ ngữ về hoạt động 1
    Từ ngữ về hoạt động 2
    Từ ngữ về hoạt động 3
    Động vật "A" và "An"
    Động vật và bộ phận cơ thể
    Đồ vật trẻ em
    Đồ vật trẻ em(Le/La)
    Màu sắc và hình dáng
    Màu sắc và hình dáng(Le/La)
    Màu sắc
    Màu sắc(Le/La)
    Động vật thông thường 1
    Động vật thông thường 1 (Le/La)
    Động vật thông thường 2
    Động vật thông thường 2 (Le/La)
    Từ ghép chỉ hành động
    Cặp câu 1
    Cặp câu 2
    Bò sát
    Bò sát (Le/La)
    Thức uống
    Thức uống (Le/La)
    Côn trùng có cánh
    Côn trùng có cánh(Le/La)
    Thức ăn 1
    Thức ăn 1(Le/La)
    Thức ăn 2
    Thức ăn 2(Le/La)
    Số lượng thức ăn
    Trái cây 1
    Trái cây 1(Le/La)
    Trái cây 2
    Trái cây 2(Le/La)
    Hoạt động tay 1
    Hoạt động tay 2
    Chuyển động tay
    Tôi  có…
  • Đồ vật trẻ em

    Đồ vật trẻ em(Le/La)
    Tự nhiên 1
    Tự nhiên 1(Le/La)
    Tự nhiên 2
    Tự nhiên 2(Le/La)
    Tự nhiên 3
    Tự nhiên 3(Le/La)
    Các bộ phận cơ thể người – Đầu
    Các bộ phận cơ thể người – Đầu(Le/La)
    Các bộ phận cơ thể người 1
    Các bộ phận cơ thể người 1(Le/La)
    Các bộ phận cơ thể người 2
    Các bộ phận cơ thể người 2(Le/La)
    Các bộ phận cơ thể người 3
    Các bộ phận cơ thể người 3(Le/La)
    Các bộ phận của ngôi nhà
    Các bộ phận của ngôi nhà(Le/La)
    Con người
    Con người( Le/La)
    Con người và hoạt động
    Số nhiều
    Số lượng ( One và Of)
    Bò sát
    Động từ phản thân
    Bò sát
    Bò sát( Le/ La)
    Hình dáng
    Hình dáng (Le/La)
    Cụm từ đơn 1
    Cụm từ đơn 2
    Số ít và số nhiều 1
    Số ít và số nhiều 2
    Thức ăn ngọt
    Thức ăn ngọt( Le/La)
    The…(Động vật)
    The…(Những từ thông dụng)
  • Đồ vật trong nhà- giờ ăn
    Đồ vật trong nhà- giờ ăn(Le/La)
    Đồ vật trong nhà 1
    Đồ vật trong nhà 1(Le/La)
    Đồ vật trong nhà 2
    Đồ vật trong nhà 2(Le/La)
    Đồ vật trong nhà 3
    Đồ vật trong nhà 3(Le/La)
    Những thứ ta mặc 1
    Những thứ ta mặc 1(Le/La)
    Những thứ ta mặc 2
    Những thứ ta mặc 2(Le/La)
    Từ ba âm tiết
    Phương tiện giao thông 1
    Phương tiện giao thông 1(Le/La)
    Phương tiện giao thông 2
    Phương tiện giao thông 2(Le/La)
    Từ hai âm tiết 1
    Từ hai âm tiết 1(Le/La)
    Từ hai âm tiết 2
    Từ hai âm tiết 2(Le/La)
    Từ hai âm tiết 3
    Động từ "To Do"
    Sinh vật biển
    Sinh vật biển(Le/La)
    Động vật hoang dã 1
    Động vật hoang dã 1( Le/La)
    Động vật hoang dã 2
    Động vật hoang dã 2( Le/La)
    Động vật hoang dã 3
    Động vật hoang dã 3( Le/La)
    Động vật hoang dã 4
    Động vật hoang dã 4( Le/La)

Câu chuyện

  • Một ngày ở sở thú
    Hãy giả vờ
    Màu sắc ở khắp nơi
    Âm thanh của động vật
    Tôi có thể làm nhiều thứ
    Tôi thích chơi
    Lucie thích hoa
    Trốn tìm
    Gặp gia đình nhà Martin
    Đi nhiều nơi
    Bầu trời to
  • Những nụ cười
    Những việc con vật có thể làm
    Đây là đầu của tôi
    Phòng của Manon
    Đây là những bộ phận trên cơ thể tôi
    Những người bạn
    Mặt trời vàng và bầu trời xanh
    Tôi thích lối này
    Chú cá sấu thân thiện

Hệ thống mô hình ngữ âm

Với Little Reader, con bạn sẽ không chỉ học đọc mà còn sẽ được hướng dẫn để giải mã ngôn ngữ viết một cách trực quan nhất bằng cách sử dụng hệ thống mô hình ngữ âm. Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tách từ thành những âm tiết hoặc từng phần, việc này sẽ tạo ra một cách nhận thức bằng mắt trong việc thể hiện dấu nhấn trong cách đọc và làm rõ phụ âm chính, nguyên âm và tổng hợp lại

  • Từ bắt đầu với 'b'
    Từ bắt đầu với 'c' (cent)
    Từ bắt đầu với 'c' (cave)
    Từ bắt đầu với 'd'
    Từ bắt đầu với 'f'
    Từ bắt đầu với 'g' (garçon)
    Từ bắt đầu với 'g' (gel)
    Từ bắt đầu với 'h'
    Từ bắt đầu với 'j'
    Từ bắt đầu với 'k'
    Từ bắt đầu với 'l'
    Từ bắt đầu với 'm'
    Từ bắt đầu với 'n'
    Từ bắt đầu với 'p'
    Từ bắt đầu với 'q'
    Từ bắt đầu với 'r'
    Từ có chứa 's'
    Từ bắt đầu với 't'
    Từ bắt đầu với 'v'
    Từ bắt đầu với 'z'
    Từ bắt đầu với 'bl'
    Từ bắt đầu với 'br'
    Từ bắt đầu với 'bu'
    Từ bắt đầu với 'ca'
    Từ bắt đầu với 'ch'
    Từ bắt đầu với 'cl'
    Từ bắt đầu với 'cr'
    Từ có chứa 'ç'
    Từ bắt đầu với 'fi'
    Từ bắt đầu với 'fr'
    Từ bắt đầu với 'gl'
    Từ bắt đầu với 'gu'
  • Từ bắt đầu với 'na'
    Từ bắt đầu với 'op'
    Từ bắt đầu với 'ou'
    Từ bắt đầu với 'ph'
    Từ bắt đầu với 'pl'
    Âm vị (a)
    Âm vị (e)
    Âm vị (i)
    Âm vị (o)
    Âm vị (u)
    Từ bắt đầu với 'a'
    Từ có chứa 'â'
    Từ có chứa 'ê'
    Từ có chứa 'è'
    Từ có chứa 'é'
    Từ có chứa 'è' và 'é'
    Từ có chứa 'i'
    Từ có chứa 'o'
    Từ có chứa 'u'
    Từ kết thúc với 'al'
    Từ kết thúc với 'ar'
    Từ có chứa 'aï'
    Từ kết thúc với 'el'
    Từ kết thúc với 'er'
    Từ kết thúc với 'et
    Từ có chứa 'eu'
    Từ kết thúc với 'in'
    Từ kết thúc với 'ir'
    Từ có chứa 'oy'
    Từ có chứa 'oi'
    Từ có chứa 'ou'
    Từ có chứa 'on'
    Từ có chứa 'or'
  • Từ có chứa 'ur'
    Từ có chứa 'ui'
    Từ có chứa 'on' and 'en'
    Từ có chứa 'on' và 'an'
    Từ kết thúc với 'd'
    Từ kết thúc với 's'
    Từ kết thúc với 't'
    Từ kết thúc với 'x'
    Từ kết thúc với 'ain'
    Từ kết thúc với 'ace'
    Từ kết thúc với 'ail'
    Từ có chứa 'eur'
    Từ kết thúc với 'eil'
    Từ kết thúc với 'ien'
    Từ kết thúc với 'ine
    Từ kết thúc với 'ion'
    Từ có chứa 'œu'
    Từ có chứa 'gn'
    Từ kết thúc với 'lle'
    Từ kết thúc với 'che'
    Từ kết thúc với 'tion'
    Từ kết thúc với 'que'
    Từ kết thúc với 'gue
    Từ kết thúc với 'ette'
    Từ kết thúc với 'eau'
    Từ kết thúc với 'eille'
    Từ kết thúc với 'euil'
    Từ kết thúc với 'ique'
    Từ kết thúc với 'able'

Danh mục hỗn hợp ( không bao gồm trong bài học hằng ngày)

  • Từ ba chữ cái 1
    Từ ba chữ cái 2
    Từ ba chữ cái 3
    Từ bốn chữ cái 1
    Từ bốn chữ cái 2
    Từ bốn chữ cái 3
  • Bảng chữ cái
    Bảng chữ cái( âm học)
    Gia đình
    Những cụm từ hàng ngày

 

Những bài học mẫu của Little Reader

Dùng thử     Mua Little Reader     Liên hệ

Các Chuyên Gia Nói gì

Mia and Greg
giáo viên và cựu giáo viên Tiếng Anh lớp 6

"Tất cả mọi nhà nên sử dụng Little Reader."
Xem video

Ghé Thăm Website BrillKids Quốc Tế

Kho Tài Liệu Dạy Học Miễn Phí

  • Tải sách tham khảo miễn phí

    Thật sự có thể dạy trẻ nhỏ học toán, nhạc và đọc không? Và nếu có thể, liệu có nên hay không? Hãy tìm hiểu thêm với những sách tham khảo của chúng tôi.

    Tải sách tham khảo

Like us on Facebook!